Chi tiết 5 hệ nhân vật trong game Hào Khí Sơn Hà

Trong Game Hào Khí Sơn Hà có 5 hệ tương đương với ngũ hành xung khắc. Các bạn hãy chọn nhân vật theo đúng sở thích của mình. Mình sẽ giới thiệu thêm về các nhân vật trong game cho các bạn hiểu

A. CƠ BẢN
Trong Hào Khí Sơn hà có 5 loại điểm tiềm năng, công dụng cơ bản như sau:
Sức mạnh: tăng tc
Khéo léo: tăng pt, cx, nt.
Tinh thần: tăng mp
Sức khỏe: tăng hp
May mắn: tăng cm

B. CHI TIẾT
sm: sức mạnh
kl: khéo léo
tt: tinh thần
sk: sức khỏe
tc: tấn công
pt: phòng thủ
cx: chính xác
nt: né tránh
cm: chí mạng

1. Nhân vật Kiếm khách
Thuộc hệ Kim, với nguồn sinh lực dồi dào và khả năng cận chiến tốt, Kiếm Khách luôn là sự chọn lựa cho người mới bắt đầu. Điểm nổi bật của Kiếm Khách là khả năng đánh xuyên giáp và phản đòn khiến mọi đối thủ đều phải rụt rè trước khi động thủ.
+ Kiếm Khách: thì trong tiềm năng bạn cộng hết vào sức mạnh, còn kỹ năng bạn hãy công vào đánh xuyên giáp.

Điểm tiềm năng
-sm: tăng tc
1sm = 1tc
-kl: tăng pt, cx, nt
1kl = 1pt
-tt: tăng mp
1tt = 20mp
-sk: tăng hp
1sk = 80hp

1 số kỹ năng của nhân vật kiếm khách:
Kim tinh pháp 
Lôi điện pháp 
Kinh lôi bát thủ 
Hộ sát tiến (Kỹ năng hỗ trợ)
Dĩ lực đáo công (Kỹ năng hỗ trợ)

Bảng chỉ số của kiếm khách


2. Nhân vật Chiến Binh
Thuộc hệ Hoả, là hiện thân của sức mạnh, trong những trận giáp lá cà họ có thể kết liễu đối phương ngay khi bị thương rất nặng.Và chắc chắn một điều với trường đao trong tay chiến binh luôn là nhân vật đi đầu trong những trận chiến sinh tử.
+ Chiến binh: từ LV 1 đến 7 bạn cộng 2 lần đầu cộng hết vào sức mạnh. Đến lần đạt LV kế tiếp cộng 3 sức mạnh 2 sức khoẻ. Tới LV 7 trở lên bạn cộng hết vào sức mạnh. Còn kỹ năng chiến binh thì công vào mấy skill và hộ công giáp ấy.

Điểm tiềm năng
-sm: tăng tc
1sm = 1tc
-kl: tăng pt
1kl = 1pt
-tt: tăng mp
1tt = 20mp
-sk: tăng hp
1sk = 70hp

1 số kỹ năng của nhân vật chiến binh:
Hỏa kinh thiên
Nhất hỏa long
Bát đại hỏa long
Hộ công tiến (Kỹ năng hỗ trợ)
Cường thân giáp (Kỹ năng hỗ trợ)

Bảng chỉ số của chiến binh


3. Nhân vật Đấu sĩ
Thuộc hệ Thổ, sở hữu thân thể cường tráng với giáp trụ dầy và khả năng phòng thủ cao đây là nhân vật chịu đòn cận chiến tốt nhất. Tuy chậm chạp do ảnh hưởng bởi giáp trụ nhưng bù lại mức sát thương của vũ khí mà đấu sĩ sử dụng luôn thuộc hàng cao nhất.
+ Đấu Sỹ: bạn cộng vào sức mạnh và khéo léo. Từ LV 1đến 6 công 3 sức mạnh và 2 khéo léo. Từ LV 6 đến LV 10 công 4 sức mạnh 1 sức khoẻ. Từ LV 10 trở lên cộng hết vào sức mạnh.

Điểm tiềm năng
-sm: tăng tc
1sm = 1tc
-kl: tăng pt, cx, nt
1kl = 1pt
-tt: tăng mp
1tt = 20mp
-sk: tăng hp
1sk = 70hp

1 số kỹ năng của nhân vật đấu sĩ:
Thổ tú 
Kim sơn thủy
Khổng kình bát vĩ
Hộ thủ tiến (Kỹ năng hỗ trợ)
Bất di biến

Bảng chỉ số của đấu sĩ


4. Nhân vật Pháp sư
Thuộc hệ Thuỷ, là nhân vật có thể chất yếu nhưng bù lại sức mạnh tinh thần của nhân vật này cực kỳ lợi hại. Mọi người đều e ngại trước sức mạnh phép thuật của Pháp Sư, nhiều đối thủ đã bất ngờ bị chìm đắm như một con tàu trong biển nước trước khi chạm đến Pháp Sư. Và với nhiều khả năng hỗ trợ thì đây là nhân vật không thể thiếu trong tất cả các trận chiến.
+ Pháp Sư: thì trong tiềm năng từ LV 1 đến 6 bạn cộng 4 tinh thần và 1 sức khoẻ, từ LV 6 trở lên bạn cộng vào tinh thần + may mắn + sức mạnh. May mắn + Crit tăng. Sức mạnh = Sức khỏe PK không bị gà. Và kỹ năng bạn cộng hồii lực tiền và song hộ công thủ. Hồi sinh và hồi công lực đạn cộng 1 là được rồi, còn cộng vào hồi lực tiền. Lưu ý đến LV 25, Skill 2 coi như bỏ, không dùng nữa. Mình cũng lưu ý rằng, cái May mắn là để tăng crit chứ không phải để nhặt nhiều đồ đâu nhé.

Điểm tiềm năng
-sm: null
-kl: tăng pt, cx, nt
1kl = 1pt
-tt: tăng tc, tăng mp
1tt = 2tc
1tt = 52mp
-sk: tăng hp
1sk = 60hp

1 số kỹ năng của nhân vật pháp sư: 
Thủy giáng sinh 
Thần long thủy 
Bát đại hải long
Hồi lực tiến (Kỹ năng hỗ trợ)
Hồi công lực đan (Kỹ năng hỗ trợ)
Hồi sinh (Kỹ năng hỗ trợ)
Song công hộ thủ (Kỹ năng hỗ trợ)

Bảng chỉ số của pháp sư


5. Nhân vật Cung thủ
Thuộc hệ Mộcnhanh nhẹn trong di chuyển và khả năng dứt điểm từ xa chính xác, cùng với đó là khả năng sử dụng độc tố, tất cả yếu tố đó sẽ hợp thành những đòn chí mạng cho đối phương. Sức mạnh của Cung Thủ làm sửng sốt tất cả các đối thủ cận chiến, khiến họ phải đề phòng cẩn thận hơn trong khi giao chiến.
+ Cung thủ: từ LV 1đến 6 trong tiềm năng bạn cộng 4 khéo léo 1 tinh thần. Từ LV 6 trở lên cộng hết vào khéo léo. Còn kỹ năng của cung thủ bạn cộng vào tẩm độc trong mũi tên và những skill từ LV 6 đến LV 17.

Điểm tiềm năng
-sm: null
-kl: tăng tc, pt, nt, cx
1kl = 1,8tc
1kl = 1pt
1kl = 1cx
1kl = 0,5nt
-tt: tăng mp
1tt = 20mp
-sk: tăng hp
1sk = 60hp

1 số kỹ năng của nhân vật cung thủ:
Nhất hồn tiễn
Phi thiên tiễn 
Bát kim tiễn đáo
Hộ độc tiễn (Kỹ năng hỗ trợ) 
Độc lưu tiễn (Kỹ năng hỗ trợ)

Bảng chỉ số của cung thủ